xe lăn đường
Định nghĩa
Danh từ: - Xe lăn đường là một loại xe cơ giới chuyên dùng để đầm nén, làm phẳng mặt đường trong quá trình thi công xây dựng. Xe có bánh hoặc trục lăn nặng, di chuyển qua lại để nén chặt đất, đá, nhựa đường, tạo nên bề mặt đường bằng phẳng và chắc chắn. Từ này đồng nghĩa với "xe lu".
Ví dụ sử dụng
- (Xe lu được sử dụng để làm phẳng và đầm chặt bề mặt đường.)
- (Xe lu làm việc liên tục để đảm bảo lịch trình xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xe lăn đường rung": loại xe lu có cơ chế rung để tăng hiệu quả đầm nén.
- Xe lăn đường rung giúp nén chặt lớp nhựa đường nhanh hơn. (Loại xe lu rung làm tăng độ chặt của lớp nhựa đường một cách hiệu quả.)
- "vận hành xe lăn đường": hành động điều khiển xe lu trong quá trình thi công.
- Anh ấy đã được đào tạo để vận hành xe lăn đường an toàn. (Anh ấy được huấn luyện cách lái xe lu một cách an toàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Xe lu (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ cùng loại xe dùng để đầm nén mặt đường.
- Xe lu nặng vài tấn, thường được kéo hoặc tự hành. (Xe lu có trọng lượng lớn, thường tự di chuyển hoặc được kéo.)
- Xe ủi (danh từ): loại xe dùng để san ủi đất, khác với xe lăn đường vì không có chức năng đầm nén.
- Xe ủi được dùng để dọn mặt bằng trước khi xe lăn đường làm việc. (Xe ủi san phẳng địa hình trước khi xe lu đầm nén.)
Từ đồng nghĩa
- Xe lu: loại xe có trục lăn nặng, dùng để nén đường.
- Xe đầm đường: tên gọi khác, nhấn mạnh chức năng đầm nén.
Thành ngữ liên quan
- Lăn đường như xe lăn đường: chỉ hành động di chuyển chậm, nặng nề, giống như cách xe lu hoạt động.
- Anh ấy đi lăn đường như xe lăn đường, làm mọi người sốt ruột. (Anh ấy di chuyển rất chậm và nặng nhọc, giống như xe lu.)